断线风筝
[duàn xiàn fēng zhēng] [断 线 风 筝]
con diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ nghe tin tức gì nữa)
断线风筝 đọc là duàn xiàn fēng zhēng, nghĩa là con diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ nghe tin tức gì nữa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duàn xiàn fēng zhēng] [断 线 风 筝]
con diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ nghe tin tức gì nữa)
断线风筝 (duàn xiàn fēng zhēng) nghĩa là con diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ nghe tin tức gì nữa).
Viết lần lượt từng chữ 断, 线, 风, 筝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.