XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

古筝 đọc là gǔ zhēng, nghĩa là cổ tranh (đàn tranh lớn có từ 13 đến 25 dây, phát triển từ cổ cầm 古琴[gǔ qín] trong thời Đường và Tống). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

古筝

[gǔ zhēng] [古 筝]

cổ tranh (đàn tranh lớn có từ 13 đến 25 dây, phát triển từ cổ cầm 古琴[gǔ qín] trong thời Đường và Tống)

确实,古筝和电子节拍融在一起,竟然一点也不违和。

què shí, gǔ zhēng hé diàn zǐ jié pāi róng zài yì qǐ, jìng rán yì diǎn yě bù wéi hé.

Thật sự, đàn cổ tranh và nhịp điệu điện tử hòa vào nhau, thế mà chẳng hề gượng gạo chút nào.

Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了

古筝的弦需要每天擦拭。

gǔ zhēng de xián xū yào měi tiān cā shì.

Dây của đàn tranh cần được lau sạch mỗi ngày.

古筝的声音悠扬古朴,使人内心宁静。

gǔ zhēng de shēng yīn yōu yáng gǔ pǔ, shǐ rén nèi xīn níng jìng.

Tiếng đàn tranh du dương mộc mạc, khiến lòng người tĩnh lặng.

Hỏi đáp về từ 古筝

古筝 nghĩa là gì?

古筝 (gǔ zhēng) nghĩa là cổ tranh (đàn tranh lớn có từ 13 đến 25 dây, phát triển từ cổ cầm 古琴[gǔ qín] trong thời Đường và Tống).

Cách viết 古筝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 古, 筝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.