XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 符 đọc là fú, nghĩa là dấu hiệu; ký hiệu. Thuộc bộ Trúc 竹. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

符

[fú]

dấu hiệu; ký hiệu; bùa niệm

你觉得这样做符合仓库的安全规定吗?

nǐ jué de zhè yàng zuò fú hé cāng kù de ān quán guī dìng ma?

Em cảm thấy làm như vậy có phù hợp quy định an toàn của kho không?

Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……

他的表现完全符合公司的要求。

tā de biǎo xiàn wán quán fú hé gōng sī de yāo qiú.

Biểu hiện của anh ấy hoàn toàn phù hợp với yêu cầu của công ty.

这些点心味道真好,特别符合我的口味。

zhè xiē diǎn xīn wèi dào zhēn hǎo, tè bié fú hé wǒ de kǒu wèi.

Mấy món điểm tâm này vị thật ngon, đặc biệt hợp khẩu vị của mình.

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

Hỏi đáp về chữ 符

符 nghĩa là gì?

符 (fú) nghĩa là dấu hiệu; ký hiệu.

Cách viết chữ 符 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 符 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 符 thuộc bộ Trúc (竹).

Chữ 符 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 符号 (fú hào) – ký hiệu; 符合 (fú hé) – phù hợp với; 不符 (bù fú) – không nhất quán; 声符 (shēng fú) – thành phần ngữ âm của một chữ Hán (ví dụ: thành phần 青[qing] trong 清…; 字符 (zì fú) – ký tự (tin học); 形符 (xíng fú) – thành phần ngữ nghĩa của một chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 刂[dāo….