征象 đọc là zhēng xiàng, nghĩa là dấu hiệu; triệu chứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 征象
征象 nghĩa là gì?
征象 (zhēng xiàng) nghĩa là dấu hiệu; triệu chứng.
Cách viết 征象 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 征, 象 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.