XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

声符 đọc là shēng fú, nghĩa là thành phần ngữ âm của một chữ Hán (ví dụ: thành phần 青[qing] trong 清[qīng]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 声符

声符 nghĩa là gì?

声符 (shēng fú) nghĩa là thành phần ngữ âm của một chữ Hán (ví dụ: thành phần 青[qing] trong 清[qīng]).

Cách viết 声符 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 声, 符 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.