盘符
[pán fú] [盘 符]
ký tự ổ đĩa (chữ cái được gán cho ổ đĩa hoặc phân vùng) (máy tính)
盘符 đọc là pán fú, nghĩa là ký tự ổ đĩa (chữ cái được gán cho ổ đĩa hoặc phân vùng) (máy tính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pán fú] [盘 符]
ký tự ổ đĩa (chữ cái được gán cho ổ đĩa hoặc phân vùng) (máy tính)
盘符 (pán fú) nghĩa là ký tự ổ đĩa (chữ cái được gán cho ổ đĩa hoặc phân vùng) (máy tính).
Viết lần lượt từng chữ 盘, 符 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.