XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不符 đọc là bù fú, nghĩa là không nhất quán; không phù hợp với. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不符

[bù fú] [BẤT 符]

không nhất quán; không phù hợp với; không đồng ý hoặc không khớp với

对,选尺寸不符,然后上传两张照片就行。

duì, xuǎn chǐ cùn bù fú, rán hòu shàng chuán liǎng zhāng zhào piàn jiù xíng.

Đúng vậy, chọn kích cỡ không khớp, sau đó tải lên hai tấm ảnh là được.

Trong bài: Khiếu nại và đổi trả hàng online

这个计划不符合实际情况。

zhè ge jì huà bù fú hé shí jì qíng kuàng.

Kế hoạch này không phù hợp với tình hình thực tế.

怎么会这样?是设计方案不符合他们的要求吗?

zěn me huì zhè yàng? shì shè jì fāng àn bù fú hé tā men de yāo qiú ma?

Sao lại như thế? Là do phương án thiết kế không phù hợp với yêu cầu của họ à?

Trong bài: Tranh chấp bản quyền phái sinh từ trí tuệ nhân tạo · 不外乎

Hỏi đáp về từ 不符

不符 nghĩa là gì?

不符 (bù fú) nghĩa là không nhất quán; không phù hợp với.

Cách viết 不符 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 符 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不符?

Thường gặp: 名不符实 (míng bù fú shí) – tên không tương xứng với thực tế (thành ngữ); 言行不符 (yán xíng bù fú) – (thành ngữ) nói một đằng làm một nẻo.