意符
[yì fú] [意 符]
thành phần ngữ nghĩa của chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 刂[dāo] trong 刻[kè])
意符 đọc là yì fú, nghĩa là thành phần ngữ nghĩa của chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 刂[dāo] trong 刻[kè]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yì fú] [意 符]
thành phần ngữ nghĩa của chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 刂[dāo] trong 刻[kè])
意符 (yì fú) nghĩa là thành phần ngữ nghĩa của chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 刂[dāo] trong 刻[kè]).
Viết lần lượt từng chữ 意, 符 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 表意符阶段 (biǎo yì fú jiē duàn) – giai đoạn chữ biểu ý.