XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

意符 đọc là yì fú, nghĩa là thành phần ngữ nghĩa của chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 刂[dāo] trong 刻[kè]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 意符

意符 nghĩa là gì?

意符 (yì fú) nghĩa là thành phần ngữ nghĩa của chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 刂[dāo] trong 刻[kè]).

Cách viết 意符 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 意, 符 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 意符?

Thường gặp: 表意符阶段 (biǎo yì fú jiē duàn) – giai đoạn chữ biểu ý.