谐振动
[xié zhèn dòng] [谐 振 动]
dao động điều hòa (ví dụ: sóng âm)
谐振动 đọc là xié zhèn dòng, nghĩa là dao động điều hòa (ví dụ: sóng âm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xié zhèn dòng] [谐 振 动]
dao động điều hòa (ví dụ: sóng âm)
谐振动 (xié zhèn dòng) nghĩa là dao động điều hòa (ví dụ: sóng âm).
Viết lần lượt từng chữ 谐, 振, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 简谐振动 (jiǎn xié zhèn dòng) – dao động điều hòa đơn giản.