XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勉力 đọc là miǎn lì, nghĩa là cố gắng; nỗ lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 勉力

勉力 nghĩa là gì?

勉力 (miǎn lì) nghĩa là cố gắng; nỗ lực.

Cách viết 勉力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勉, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 勉力?

Thường gặp: 勉力而为 (miǎn lì ér wéi) – cố gắng hết sức để làm gì đó (thành ngữ).