拚
[pàn]
cố gắng; phấn đấu; không quan tâm
Chữ 拚 đọc là pàn, nghĩa là cố gắng; phấn đấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pàn]
cố gắng; phấn đấu; không quan tâm
拚 (pàn) nghĩa là cố gắng; phấn đấu.
Viết lần lượt từng nét của chữ 拚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 力拚 (lì pàn) – (Đài Loan) dồn sức vào (việc gì); 拚去 (pàn qù) – từ chối; 拚弃 (pàn qì) – từ bỏ; 拚死 (pàn sǐ) – liều mạng; 拚财 (pàn cái) – đầu cơ liều lĩnh; 拚贴 (pīn tiē) – phong cách vay mượn.