力拚
[lì pàn] [力 拚]
(Đài Loan) dồn sức vào (việc gì); làm việc chăm chỉ (vào việc gì)
力拚 đọc là lì pàn, nghĩa là (Đài Loan) dồn sức vào (việc gì); làm việc chăm chỉ (vào việc gì). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì pàn] [力 拚]
(Đài Loan) dồn sức vào (việc gì); làm việc chăm chỉ (vào việc gì)
力拚 (lì pàn) nghĩa là (Đài Loan) dồn sức vào (việc gì); làm việc chăm chỉ (vào việc gì).
Viết lần lượt từng chữ 力, 拚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.