XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自勉 đọc là zì miǎn, nghĩa là tự khích lệ bản thân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自勉

[zì miǎn] [自 勉]

tự khích lệ bản thân

我深有感触。这句话我会铭记于心,以此自勉。

wǒ shēn yǒu gǎn chù. zhè jù huà wǒ huì míng jì yú xīn, yǐ cǐ zì miǎn.

Em cảm nhận sâu sắc điều đó. Câu nói này em sẽ khắc ghi trong lòng, lấy đó để tự nhắc nhở bản thân.

Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃

Hỏi đáp về từ 自勉

自勉 nghĩa là gì?

自勉 (zì miǎn) nghĩa là tự khích lệ bản thân.

Cách viết 自勉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 勉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.