XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

福利政策 đọc là fú lì zhèng cè, nghĩa là chính sách phúc lợi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

福利政策

[fú lì zhèng cè] [福 利 政 策]

chính sách phúc lợi

跳槽前要先了解新公司的福利政策。

tiào cáo qián yào xiān liǎo jiě xīn gōng sī de fú lì zhèng cè.

Trước khi chuyển việc, cần tìm hiểu chính sách phúc lợi của công ty mới.

这项福利政策惠及所有在职的科研人员。

zhè xiàng fú lì zhèng cè huì jí suǒ yǒu zài zhí de kē yán rén yuán.

Chính sách phúc lợi này mang lại lợi ích cho toàn bộ nhân viên nghiên cứu khoa học đang tại chức.

这项福利政策的报销额度设有一万元的封顶上限。

zhè xiàng fú lì zhèng cè de bào xiāo é dù shè yǒu yí wàn yuán de fēng dǐng shàng xiàn.

Mức thanh toán của chính sách phúc lợi này có trần tối đa là mười nghìn tệ.

Hỏi đáp về từ 福利政策

福利政策 nghĩa là gì?

福利政策 (fú lì zhèng cè) nghĩa là chính sách phúc lợi.

Cách viết 福利政策 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 福, 利, 政, 策 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.