XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外交政策 đọc là wài jiāo zhèng cè, nghĩa là chính sách đối ngoại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

外交政策

[wài jiāo zhèng cè] [外 交 政 策]

chính sách đối ngoại

我们坚持独立自主的和平外交政策。

wǒ men jiān chí dú lì zì zhǔ de hé píng wài jiāo zhèng cè.

Chúng tôi kiên trì chính sách ngoại giao hòa bình độc lập tự chủ.

外交部部长重申了我国的和平外交政策。

wài jiāo bù bù zhǎng chóng shēn le wǒ guó de hé píng wài jiāo zhèng cè.

Bộ trưởng Bộ Ngoại giao tái khẳng định chính sách ngoại giao hòa bình của nước ta.

Hỏi đáp về từ 外交政策

外交政策 nghĩa là gì?

外交政策 (wài jiāo zhèng cè) nghĩa là chính sách đối ngoại.

Cách viết 外交政策 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 交, 政, 策 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.