XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扑克 đọc là pū kè, nghĩa là bài poker (từ mượn); bài tú lơ khơ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

扑克【撲克】

[pū kè] [扑 克]

bài poker (từ mượn); bài tú lơ khơ

一种纸牌游戏或所用的纸牌。

周末晚上,几个朋友喜欢聚在一起打扑克消遣。

zhōu mò wǎn shàng, jǐ gè péng yǒu xǐ huān jù zài yì qǐ dǎ pū kè xiāo qiǎn.

Vào tối cuối tuần, mấy người bạn thích tụ tập cùng nhau đánh bài để giải trí.

Hỏi đáp về từ 扑克

扑克 nghĩa là gì?

扑克 (pū kè) nghĩa là bài poker (từ mượn); bài tú lơ khơ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 扑克 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扑, 克 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 扑克?

Thường gặp: 扑克牌 (pū kè pái) – trò chơi bài poker; 打扑克 (dǎ pū kè) – chơi bài; 德州扑克 (dé zhōu pū kè) – Texas hold 'em (biến thể poker).