XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扑面而来 đọc là pū miàn ér lái, nghĩa là nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt; trực tiếp vào mặt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

扑面而来【撲面而來】

[pū miàn ér lái] [扑 面 而 来]

nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt; trực tiếp vào mặt; gây ấn tượng mạnh

迎面冲来或强烈地感受得到。

刚推开王老师的教室大门,热烈的讨论声便扑面而来。

gāng tuī kāi wáng lǎo shī de jiào shì dà mén, rè liè de tǎo lùn shēng biàn pū miàn ér lái.

Vừa đẩy cửa lớp học của thầy Vương, âm thanh thảo luận sôi nổi đã ùa tới trước mắt.

寒潮来袭,刺骨的冷气扑面而来。

hán cháo lái xí, cì gǔ de lěng qì pū miàn ér lái.

Đợt rét ùa về, luồng hơi lạnh thấu xương phả thẳng vào mặt.

一股灼热的浪潮扑面而来。

yì gǔ zhuó rè de làng cháo pū miàn ér lái.

Một luồng sóng nóng rực ập thẳng vào mặt.

Hỏi đáp về từ 扑面而来

扑面而来 nghĩa là gì?

扑面而来 (pū miàn ér lái) nghĩa là nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt; trực tiếp vào mặt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 扑面而来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扑, 面, 而, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.