XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扑面 đọc là pū miàn, nghĩa là nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt; trực tiếp vào mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扑面

[pū miàn] [扑 面]

nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt; trực tiếp vào mặt; gây ấn tượng mạnh

寒潮来袭,刺骨的冷气扑面而来。

hán cháo lái xí, cì gǔ de lěng qì pū miàn ér lái.

Đợt rét ùa về, luồng hơi lạnh thấu xương phả thẳng vào mặt.

一股灼热的浪潮扑面而来。

yì gǔ zhuó rè de làng cháo pū miàn ér lái.

Một luồng sóng nóng rực ập thẳng vào mặt.

一走进花园,浓郁的花香便扑面而来。

yì zǒu jìn huā yuán, nóng yù de huā xiāng biàn pū miàn ér lái.

Vừa bước vào hoa viên, hương hoa nồng nàn đã phả ngay vào mặt.

Hỏi đáp về từ 扑面

扑面 nghĩa là gì?

扑面 (pū miàn) nghĩa là nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt; trực tiếp vào mặt.

Cách viết 扑面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扑, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 扑面?

Thường gặp: 扑面而来 (pū miàn ér lái) – nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt.