XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

休克 đọc là xiū kè, nghĩa là sốc (từ mượn); bị sốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

休克

[xiū kè] [休 克]

sốc (từ mượn); bị sốc

因急性循环衰竭导致神志丧失。

伤者因失血过多而休克,医护人员立刻对他进行紧急抢救。

shāng zhě yīn shī xuè guò duō ér xiū kè, yī hù rén yuán lì kè duì tā jìn xíng jǐn jí qiǎng jiù.

Người bị thương bị sốc do mất máu quá nhiều, nhân viên y tế lập tức tiến hành cấp cứu khẩn cấp cho anh ta.

trạng thái sốc; chứng sốc

急性循环功能不全的临床危重状态。

创伤性休克是十分危急的症状。

chuāng shāng xìng xiū kè shì shí fēn wēi jí de zhèng zhuàng.

Sốc do chấn thương là một triệu chứng vô cùng nguy kịch.

Hỏi đáp về từ 休克

休克 nghĩa là gì?

休克 (xiū kè) nghĩa là sốc (từ mượn); bị sốc. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 休克 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 休, 克 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 休克?

Thường gặp: 过敏性休克 (guò mǐn xìng xiū kè) – sốc phản vệ.