XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

滋长 đọc là zī zhǎng, nghĩa là phát triển (thường về mặt trừu tượng); sinh trưởng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

滋长【滋長】

[zī zhǎng] [滋 长]

phát triển (thường về mặt trừu tượng); sinh trưởng; phát triển

消极思想或坏现象逐渐产生发展

长期不沟通容易让彼此之间的误会滋长。

cháng qī bù gōu tōng róng yì ràng bǐ cǐ zhī jiān de wù huì zī zhǎng.

Không giao tiếp trong thời gian dài dễ khiến hiểu nhầm giữa đôi bên phát triển.

Hỏi đáp về từ 滋长

滋长 nghĩa là gì?

滋长 (zī zhǎng) nghĩa là phát triển (thường về mặt trừu tượng); sinh trưởng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 滋长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 滋, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.