XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

添置 đọc là tiān zhì, nghĩa là mua; mua sắm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

添置

[tiān zhì] [添 置]

mua; mua sắm; thêm vào tài sản

新学期开始了,家长们忙着为孩子添置各种学习用品。

xīn xué qī kāi shǐ le, jiā zhǎng men máng zhe wèi hái zi tiān zhì gè zhǒng xué xí yòng pǐn.

Học kỳ mới bắt đầu rồi, các bậc phụ huynh bận rộn sắm sửa đồ dùng học tập cho con cái.

Hỏi đáp về từ 添置

添置 nghĩa là gì?

添置 (tiān zhì) nghĩa là mua; mua sắm.

Cách viết 添置 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 添, 置 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.