XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

文书 đọc là wén shū, nghĩa là tài liệu; thư từ chính thức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

文书

[wén shū] [VĂN 书]

tài liệu; thư từ chính thức; thư ký

我在看中文书,有点难。

wǒ zài kàn zhōng wén shū, yǒu diǎn nán.

Mình đang đọc sách tiếng Trung, hơi khó một chút.

Trong bài: Tìm chìa khóa để quên

他正在专心地看一本中文书。

tā zhèng zài zhuān xīn dì kàn yì běn zhōng wén shū.

Anh ấy đang chăm chú đọc một cuốn sách tiếng Trung.

王老师,中文书在哪儿?

wáng lǎo shī, zhōng wén shū zài nǎ r?

Thầy Vương, sách tiếng Trung ở đâu ạ?

Trong bài: Tìm tầng sách trong thư viện · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về từ 文书

文书 nghĩa là gì?

文书 (wén shū) nghĩa là tài liệu; thư từ chính thức.

Cách viết 文书 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 文, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 文书?

Thường gặp: 文书处理 (wén shū chǔ lǐ) – công việc giấy tờ.