XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 牒 đọc là dié, nghĩa là tài liệu (chính thức); công văn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 牒

牒 nghĩa là gì?

牒 (dié) nghĩa là tài liệu (chính thức); công văn.

Cách viết chữ 牒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 牒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 牒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 文牒 (wén dié) – tài liệu chính thức; 牒谱 (dié pǔ) – phả hệ; 谱牒 (pǔ dié) – ghi chép gia phả; 通牒 (tōng dié) – công hàm ngoại giao; 最后通牒 (zuì hòu tōng dié) – tối hậu thư; 通关文牒 (tōng guān wén dié) – hộ chiếu.