XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 牍 đọc là dú, nghĩa là tài liệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

牍

[dú]

tài liệu

哦?是关于简牍的编联顺序吗?

ò? shì guān yú jiǎn dú de biān lián shùn xù ma?

Ồ? Là về thứ tự biên liên của giản độc sao?

Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其

真的吗?那如果简牍记载和经典文献有出入,我们该信哪一个呢?

zhēn de ma? nà rú guǒ jiǎn dú jì zǎi hé jīng diǎn wén xiàn yǒu chū rù, wǒ men gāi xìn nǎ yí gè ne?

Thật sao ạ? Vậy nếu ghi chép trên thẻ tre có sai lệch với văn hiến kinh điển, chúng ta nên tin cái nào ạ?

Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại

哈哈,不能盲信任何一方。简牍也可能有抄写错误,需要综合考证。

hā hā, bù néng máng xìn rèn hé yì fāng. jiǎn dú yě kě néng yǒu chāo xiě cuò wù, xū yào zōng hé kǎo zhèng.

Ha ha, không thể tin mù quáng bên nào cả. Thẻ tre cũng có thể có lỗi chép tay, cần phải khảo chứng tổng hợp.

Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại

Hỏi đáp về chữ 牍

牍 nghĩa là gì?

牍 (dú) nghĩa là tài liệu.

Cách viết chữ 牍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 牍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 牍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 书牍 (shū dú) – thư; 文牍 (wén dú) – công việc giấy tờ; 案牍 (àn dú) – công văn hoặc thư từ; 简牍 (jiǎn dú) – thẻ tre và mảnh gỗ (dùng để viết thời xưa); 文牍主义 (wén dú zhǔ yì) – thói quan liêu; 连篇累牍 (lián piān lěi dú) – (một bài viết) dài và tẻ nhạt (thành ngữ).