XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

书牍 đọc là shū dú, nghĩa là thư; tấm gỗ để viết (cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 书牍

书牍 nghĩa là gì?

书牍 (shū dú) nghĩa là thư; tấm gỗ để viết (cổ).

Cách viết 书牍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 书, 牍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.