文牍
[wén dú] [VĂN 牍]
công việc giấy tờ; tài liệu và thư từ chính thức; (cũ) thư ký
文牍 đọc là wén dú, nghĩa là công việc giấy tờ; tài liệu và thư từ chính thức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wén dú] [VĂN 牍]
công việc giấy tờ; tài liệu và thư từ chính thức; (cũ) thư ký
文牍 (wén dú) nghĩa là công việc giấy tờ; tài liệu và thư từ chính thức.
Viết lần lượt từng chữ 文, 牍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 文牍主义 (wén dú zhǔ yì) – thói quan liêu.