XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

文献学 đọc là wén xiàn xué, nghĩa là Ngữ văn học; Lịch sử ngôn ngữ học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

文献学

[wén xiàn xué] [VĂN 献 HỌC]

Ngữ văn học; Lịch sử ngôn ngữ học

嗯,把语言学分析和文献学结合起来,你的研究会更扎实。

èn, bǎ yǔ yán xué fēn xī hé wén xiàn xué jié hé qǐ lái, nǐ de yán jiū huì gèng zhā shi.

Ừm, đem phân tích ngôn ngữ học và văn hiến học kết hợp lại, nghiên cứu của em sẽ càng vững chắc hơn.

Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其

Hỏi đáp về từ 文献学

文献学 nghĩa là gì?

文献学 (wén xiàn xué) nghĩa là Ngữ văn học; Lịch sử ngôn ngữ học.

Cách viết 文献学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 文, 献, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.