击碎
[jī suì] [击 碎]
đập vỡ thành mảnh
残酷的现实彻底击碎了他一夜暴富的破灭幻想。
cán kù de xiàn shí chè dǐ jī suì le tā yí yè bào fù de pò miè huàn xiǎng.Hiện thực tàn khốc đã hoàn toàn đập tan ảo tưởng phát tài sau một đêm của anh ấy, khiến hy vọng tan vỡ.
击碎 đọc là jī suì, nghĩa là đập vỡ thành mảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jī suì] [击 碎]
đập vỡ thành mảnh
残酷的现实彻底击碎了他一夜暴富的破灭幻想。
cán kù de xiàn shí chè dǐ jī suì le tā yí yè bào fù de pò miè huàn xiǎng.Hiện thực tàn khốc đã hoàn toàn đập tan ảo tưởng phát tài sau một đêm của anh ấy, khiến hy vọng tan vỡ.
击碎 (jī suì) nghĩa là đập vỡ thành mảnh.
Viết lần lượt từng chữ 击, 碎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.