XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

霸占 đọc là bà zhàn, nghĩa là chiếm giữ bằng vũ lực; chiếm đoạt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

霸占【霸佔】

[bà zhàn] [霸 占]

chiếm giữ bằng vũ lực; chiếm đoạt; thống trị

倚仗强力或不正当手段强行占有

非法组织霸占了公共用地,引起了附近居民的强烈抗议。

fēi fǎ zǔ zhī bà zhàn le gōng gòng yòng dì, yǐn qǐ le fù jìn jū mín de qiáng liè kàng yì.

Tổ chức phi pháp đã chiếm đoạt đất công, gây ra làn sóng phản đối dữ dội từ cư dân lân cận.

Hỏi đáp về từ 霸占

霸占 nghĩa là gì?

霸占 (bà zhàn) nghĩa là chiếm giữ bằng vũ lực; chiếm đoạt. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 霸占 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 霸, 占 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.