XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

强占 đọc là qiáng zhàn, nghĩa là cưỡng chiếm; chiếm giữ trái phép. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

强占【強占】

[qiáng zhàn] [强 占]

cưỡng chiếm; chiếm giữ trái phép

用武力或非法手段占据

任何企业都不得非法强占公共绿地进行商业开发。

rèn hé qǐ yè dōu bù de fēi fǎ qiáng zhàn gōng gòng lǜ dì jìn xíng shāng yè kāi fā.

Không doanh nghiệp nào được phép lấn chiếm trái phép đất cây xanh công cộng để phát triển thương mại.

Hỏi đáp về từ 强占

强占 nghĩa là gì?

强占 (qiáng zhàn) nghĩa là cưỡng chiếm; chiếm giữ trái phép. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 强占 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 强, 占 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.