XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

二奶 đọc là èr nǎi, nghĩa là nhân tình; vợ lẽ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 二奶

二奶 nghĩa là gì?

二奶 (èr nǎi) nghĩa là nhân tình; vợ lẽ.

Cách viết 二奶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 二, 奶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 二奶?

Thường gặp: 包二奶 (bāo èr nǎi) – sống chung và chu cấp tài chính cho tình nhân; 二奶专家 (èr nǎi zhuān jiā) – "chuyên gia đánh thuê", người được cho là chuyên gia độc lập nhưng n….