二奶
[èr nǎi] [二 奶]
nhân tình; vợ lẽ; người tình
二奶 đọc là èr nǎi, nghĩa là nhân tình; vợ lẽ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
二奶 (èr nǎi) nghĩa là nhân tình; vợ lẽ.
Viết lần lượt từng chữ 二, 奶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 包二奶 (bāo èr nǎi) – sống chung và chu cấp tài chính cho tình nhân; 二奶专家 (èr nǎi zhuān jiā) – "chuyên gia đánh thuê", người được cho là chuyên gia độc lập nhưng n….