小三
[xiǎo sān] [TIỂU 三]
nhân tình; người thứ ba (thông tục); lớp 3 tiểu học
妹妹比我小三岁。
mèi mei bǐ wǒ xiǎo sān suì.Em gái kém tôi ba tuổi.
小三 đọc là xiǎo sān, nghĩa là nhân tình; người thứ ba (thông tục). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo sān] [TIỂU 三]
nhân tình; người thứ ba (thông tục); lớp 3 tiểu học
妹妹比我小三岁。
mèi mei bǐ wǒ xiǎo sān suì.Em gái kém tôi ba tuổi.
小三 (xiǎo sān) nghĩa là nhân tình; người thứ ba (thông tục).
Viết lần lượt từng chữ 小, 三 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 小三度 (xiǎo sān dù) – quãng ba thứ (khoảng cách âm nhạc); 大小三度 (dà xiǎo sān dù) – quãng ba trưởng và thứ (khoảng cách âm nhạc); 小三和弦 (xiǎo sān hé xián) – hợp âm ba thứ la-đô-mi; 小三劝退师 (xiǎo sān quàn tuì shī) – chuyên gia tư vấn chia cắt mối quan hệ ngoại tình để nhận phí.