催奶 đọc là cuī nǎi, nghĩa là kích thích tiết sữa; kích thích tiết sữa (ví dụ: bằng thuốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 催奶
催奶 nghĩa là gì?
催奶 (cuī nǎi) nghĩa là kích thích tiết sữa; kích thích tiết sữa (ví dụ: bằng thuốc).
Cách viết 催奶 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 催, 奶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.