XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

催促 đọc là cuī cù, nghĩa là thúc giục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

催促

[cuī cù] [催 促]

thúc giục

促使人尽快行动或完成某事

老板一直在催促我们提交报告。

lǎo bǎn yì zhí zài cuī cù wǒ men tí jiāo bào gào.

Sếp liên tục thúc giục chúng tôi nộp báo cáo.

时间紧迫,请不要再催促正在答题的同学。

shí jiān jǐn pò, qǐng bú yào zài cuī cù zhèng zài dá tí de tóng xué.

Thời gian gấp gáp, xin đừng giục giã các bạn học sinh đang làm bài nữa.

Hỏi đáp về từ 催促

催促 nghĩa là gì?

催促 (cuī cù) nghĩa là thúc giục. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 催促 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 催, 促 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.