敦促
[dūn cù] [敦 促]
thúc giục; giục giã; thúc đẩy
恳切地催促督促办理。
政府敦促企业尽快落实环保措施。
zhèng fǔ dūn cù qǐ yè jǐn kuài luò shí huán bǎo cuò shī.Chính phủ thúc giục các doanh nghiệp sớm thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường.
敦促 đọc là dūn cù, nghĩa là thúc giục; giục giã. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dūn cù] [敦 促]
thúc giục; giục giã; thúc đẩy
恳切地催促督促办理。
政府敦促企业尽快落实环保措施。
zhèng fǔ dūn cù qǐ yè jǐn kuài luò shí huán bǎo cuò shī.Chính phủ thúc giục các doanh nghiệp sớm thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường.
敦促 (dūn cù) nghĩa là thúc giục; giục giã. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 敦, 促 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.