催眠 đọc là cuī mián, nghĩa là thôi miên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 催眠
催眠 nghĩa là gì?
催眠 (cuī mián) nghĩa là thôi miên. Đây là từ thuộc HSK 7.
Cách viết 催眠 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 催, 眠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 催眠?
Thường gặp: 催眠曲 (cuī mián qǔ) – bài hát ru; 催眠术 (cuī mián shù) – thôi miên; 催眠药 (cuī mián yào) – thuốc gây ngủ; 催眠状态 (cuī mián zhuàng tài) – trạng thái thôi miên; 自我催眠 (zì wǒ cuī mián) – tự thôi miên.