XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

催眠 đọc là cuī mián, nghĩa là thôi miên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

催眠

[cuī mián] [催 眠]

thôi miên

用暗示使人进入类似睡眠的状态

医生用专业的心理疗法对其进行催眠。

yī shēng yòng zhuān yè de xīn lǐ liáo fǎ duì qí jìn xíng cuī mián.

Bác sĩ dùng phương pháp trị liệu tâm lý chuyên nghiệp để thôi miên anh ấy.

Hỏi đáp về từ 催眠

催眠 nghĩa là gì?

催眠 (cuī mián) nghĩa là thôi miên. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 催眠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 催, 眠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 催眠?

Thường gặp: 催眠曲 (cuī mián qǔ) – bài hát ru; 催眠术 (cuī mián shù) – thôi miên; 催眠药 (cuī mián yào) – thuốc gây ngủ; 催眠状态 (cuī mián zhuàng tài) – trạng thái thôi miên; 自我催眠 (zì wǒ cuī mián) – tự thôi miên.