XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

唤醒 đọc là huàn xǐng, nghĩa là đánh thức ai đó; khuấy động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

唤醒

[huàn xǐng] [唤 醒]

đánh thức ai đó; khuấy động

好在作者保留了反抗火种,借此唤醒读者去对抗技术霸权的侵蚀。

hǎo zài zuò zhě bǎo liú le fǎn kàng huǒ zhǒng, jiè cǐ huàn xǐng dú zhě qù duì kàng jì shù bà quán de qīn shí.

May mà tác giả đã giữ lại đốm lửa phản kháng, qua đó đánh thức độc giả đối kháng lại sự xâm thực của bá quyền công nghệ.

Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng

Hỏi đáp về từ 唤醒

唤醒 nghĩa là gì?

唤醒 (huàn xǐng) nghĩa là đánh thức ai đó; khuấy động.

Cách viết 唤醒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 唤, 醒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.