XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哺乳动物 đọc là bǔ rǔ dòng wù, nghĩa là động vật có vú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

哺乳动物

[bǔ rǔ dòng wù] [哺 乳 动 物]

động vật có vú

鲸鱼属于哺乳动物,用肺呼吸。

jīng yú shǔ yú bǔ rǔ dòng wù, yòng fèi hū xī.

Cá voi thuộc loài động vật có vú, thở bằng phổi.

大象是目前陆地上体型最大的哺乳动物。

dà xiàng shì mù qián lù dì shàng tǐ xíng zuì dà de bǔ rǔ dòng wù.

Voi là loài động vật có vú có kích thước lớn nhất trên cạn hiện nay.

鲸鱼属于哺乳动物。

jīng yú shǔ yú bǔ rǔ dòng wù.

Cá voi thuộc loài động vật có vú.

Hỏi đáp về từ 哺乳动物

哺乳动物 nghĩa là gì?

哺乳动物 (bǔ rǔ dòng wù) nghĩa là động vật có vú.

Cách viết 哺乳动物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哺, 乳, 动, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.