XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

独唱 đọc là dú chàng, nghĩa là (trong ca hát) đơn ca; hát solo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

独唱【獨唱】

[dú chàng] [独 唱]

(trong ca hát) đơn ca; hát solo

一个人单独演唱歌曲。

她在毕业晚会上独唱了一首经典的民歌。

tā zài bì yè wǎn huì shàng dú chàng le yì shǒu jīng diǎn de mín gē.

Cô ấy đã đơn ca một bài dân ca kinh điển trong đêm tiệc tốt nghiệp.

bài hát đơn ca; tiết mục đơn ca

由一个人单独演唱的歌曲或表演形式。

他的男高音独唱给观众留下了深刻的印象。

tā de nán gāo yīn dú chàng gěi guān zhòng liú xià le shēn kè de yìn xiàng.

Màn đơn ca giọng nam cao của anh ấy đã để lại ấn tượng sâu sắc cho khán giả.

Hỏi đáp về từ 独唱

独唱 nghĩa là gì?

独唱 (dú chàng) nghĩa là (trong ca hát) đơn ca; hát solo. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 独唱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 独, 唱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.