孤胆英雄
[gū dǎn yīng xióng] [孤 胆 英 雄]
anh hùng đơn độc; người lập dị
孤胆英雄 đọc là gū dǎn yīng xióng, nghĩa là anh hùng đơn độc; người lập dị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gū dǎn yīng xióng] [孤 胆 英 雄]
anh hùng đơn độc; người lập dị
孤胆英雄 (gū dǎn yīng xióng) nghĩa là anh hùng đơn độc; người lập dị.
Viết lần lượt từng chữ 孤, 胆, 英, 雄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.