XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孤胆 đọc là gū dǎn, nghĩa là anh hùng đơn độc; người lập dị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 孤胆

孤胆 nghĩa là gì?

孤胆 (gū dǎn) nghĩa là anh hùng đơn độc; người lập dị.

Cách viết 孤胆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孤, 胆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 孤胆?

Thường gặp: 孤胆英雄 (gū dǎn yīng xióng) – anh hùng đơn độc.