XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

壮胆 đọc là zhuàng dǎn, nghĩa là lấy dũng khí; làm cho can đảm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

壮胆【壯膽】

[zhuàng dǎn] [壮 胆]

lấy dũng khí; làm cho can đảm

增加胆量或勇气。

上台演讲前,他深吸了一口气为自己壮胆。

shàng tái yǎn jiǎng qián, tā shēn xī le yì kǒu qì wèi zì jǐ zhuàng dǎn.

Trước khi lên sân khấu thuyết trình, anh ấy hít một hơi thật sâu để lấy dũng khí.

Hỏi đáp về từ 壮胆

壮胆 nghĩa là gì?

壮胆 (zhuàng dǎn) nghĩa là lấy dũng khí; làm cho can đảm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 壮胆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 壮, 胆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.