XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

彪悍 đọc là biāo hàn, nghĩa là rắn như đinh; đáng gờm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

彪悍

[biāo hàn] [彪 悍]

rắn như đinh; đáng gờm; ấn tượng

Hỏi đáp về từ 彪悍

彪悍 nghĩa là gì?

彪悍 (biāo hàn) nghĩa là rắn như đinh; đáng gờm.

Cách viết 彪悍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 彪, 悍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.