彪
[biāo]
vằn hổ; hổ con; (cách gọi cũ) đơn vị binh lính
Chữ 彪 đọc là biāo, nghĩa là vằn hổ; hổ con. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biāo]
vằn hổ; hổ con; (cách gọi cũ) đơn vị binh lính
彪 (biāo) nghĩa là vằn hổ; hổ con.
Viết lần lượt từng nét của chữ 彪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 彪休 (biāo xiū) – tức giận; 彪壮 (biāo zhuàng) – cao to và vạm vỡ; 彪子 (biāo zi) – một sinh vật tinh nghịch; 彪形 (biāo xíng) – vạm vỡ; 彪悍 (biāo hàn) – rắn như đinh; 彪炳 (biāo bǐng) – rực rỡ.