彪形 đọc là biāo xíng, nghĩa là vạm vỡ; đô con. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 彪形
彪形 nghĩa là gì?
彪形 (biāo xíng) nghĩa là vạm vỡ; đô con.
Cách viết 彪形 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 彪, 形 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 彪形?
Thường gặp: 彪形大汉 (biāo xíng dà hàn) – người đàn ông đô con.