五大三粗
[wǔ dà sān cū] [五 ĐẠI 三 粗]
vạm vỡ; khoẻ mạnh; lớn và cường tráng
五大三粗 đọc là wǔ dà sān cū, nghĩa là vạm vỡ; khoẻ mạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wǔ dà sān cū] [五 ĐẠI 三 粗]
vạm vỡ; khoẻ mạnh; lớn và cường tráng
五大三粗 (wǔ dà sān cū) nghĩa là vạm vỡ; khoẻ mạnh.
Viết lần lượt từng chữ 五, 大, 三, 粗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.