彪炳 đọc là biāo bǐng, nghĩa là rực rỡ; lộng lẫy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 彪炳
彪炳 nghĩa là gì?
彪炳 (biāo bǐng) nghĩa là rực rỡ; lộng lẫy.
Cách viết 彪炳 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 彪, 炳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 彪炳?
Thường gặp: 彪炳千古 (biāo bǐng qiān gǔ) – sáng ngời muôn thuở (thành ngữ).