XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 炳 đọc là bǐng, nghĩa là sáng; rực rỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 炳

炳 nghĩa là gì?

炳 (bǐng) nghĩa là sáng; rực rỡ.

Cách viết chữ 炳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 炳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 炳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 彪炳 (biāo bǐng) – rực rỡ; 炳文 (bǐng wén) – phong cách sáng rõ; 炳烛 (bǐng zhú) – dưới ánh nến sáng; 炳焕 (bǐng huàn) – sáng ngời và rực rỡ; 炳然 (bǐng rán) – rõ ràng để mọi người đều thấy; 炳耀 (bǐng yào) – sáng ngời và rực rỡ.