XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

悍然 đọc là hàn rán, nghĩa là ngang ngược; trắng trợn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 悍然

悍然 nghĩa là gì?

悍然 (hàn rán) nghĩa là ngang ngược; trắng trợn.

Cách viết 悍然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 悍, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 悍然?

Thường gặp: 悍然不顾 (hàn rán bù gù) – ngang ngược và không theo lẽ thường (thành ngữ).