XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 剌 đọc là là, nghĩa là ngang ngược; không lý lẽ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 剌

剌 nghĩa là gì?

剌 (là) nghĩa là ngang ngược; không lý lẽ.

Cách viết chữ 剌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 剌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 剌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 瓦剌 (wǎ là) – Người Oirat Mông Cổ (liên minh các bộ lạc Mông Cổ Tây) (thuật ngữ th…; 亚剌伯 (yà lā bó) – (cũ) Ả Rập; 大剌剌 (dà là là) – khoa trương; 榜葛剌 (bǎng gé là) – tên gọi cũ trong tiếng Trung cho Bengal, nay viết là 孟加拉 (mèng jiā lā); 满剌加 (mǎn là jiā) – tên thời Minh của Malacca ngày nay; 热剌剌 (rè là là) – đau nhức nhối.